Bản dịch của từ 阻击战 trong tiếng Việt

阻击战

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄨˇzuthanh hỏi

阻击战 (Danh từ)

zǔ jī zhàn
01

Trận đánh ngăn chặn; hành động tác chiến nhằm cản phá, làm chậm hoặc cắt đường tăng viện/rút lui của địch (kiểu chiến đấu phòng ngự chủ động)

对进攻之敌实施阻止、迟滞或断其增援、退却等的作战行动。是防御战的作战方式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阻击战

zhàn

Các từ liên quan

阻丧
阻乏
阻乱
阻众
阻修
击中
击丸
击伤
击其不意
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
阻
Bính âm:
【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TRỞ】
Các biến thể:
跙, 岨
Hình thái radical:
⿰,⻖,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép