Bản dịch của từ 阻命 trong tiếng Việt

阻命

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄨˇzuthanh hỏi

阻命 (Động từ)

zǔ mìng
01

Chống mệnh vua; kháng lại mệnh lệnh, làm loạn (nổi loạn chống triều đình).

抗拒王命。谓造反。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阻命

mìng

Các từ liên quan

阻丧
阻乏
阻乱
阻众
阻修
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
阻
Bính âm:
【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TRỞ】
Các biến thể:
跙, 岨
Hình thái radical:
⿰,⻖,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép