Bản dịch của từ 阻饥 trong tiếng Việt

阻饥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄨˇzuthanh hỏi

阻饥 (Danh từ)

zǔ jī
01

Nạn đói; sự thiếu lương thực dẫn đến đói khổ (Hán Việt: '阻饥' = 'cản đói' → chỉ trạng thái bị đói)

《书.舜典》﹕“帝曰﹕‘弃﹐黎民阻饥。汝后稷﹐播时百谷。’”孔传﹕“阻﹐难﹔播﹐布也。众人之难在于饥。”后以“阻饥”指饥饿。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阻饥

Các từ liên quan

阻丧
阻乏
阻乱
阻众
阻修
饥不择食
饥不暇食
饥不欲食
饥不遑食
饥乏
阻
Bính âm:
【zǔ】【ㄗㄨˇ】【TRỞ】
Các biến thể:
跙, 岨
Hình thái radical:
⿰,⻖,且
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép