Bản dịch của từ 阿保 trong tiếng Việt

阿保

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿保 (Danh từ)

ā bǎo
01

Bảo hộ nuôi nấng. ◇Hán Thư 漢書: Hữu a bảo chi công; giai thụ quan lộc điền trạch tài vật 有阿保之功; 皆受官祿田宅財物 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀) (Những người) có công bảo hộ phủ dưỡng; đều được nhận quan lộc ruộng đất nhà cửa tiền của. Bảo mẫu (nữ sư dạy dỗ con cháu vương thất hay quý tộc). Bề tôi thân cận; cận thần. ◇Sử Kí 史記: Cư thâm cung chi trung; bất li a bảo chi thủ 居深宮之中; 不離阿保之手 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Ở trong thâm cung; không rời tay đám bề tôi thân cận.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿保

ā

bǎo

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
保丁
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép