Bản dịch của từ 阿修罗 trong tiếng Việt

阿修罗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿修罗 (Danh từ)

ā xiū luó
01

Ác thần trong thần thoại Ấn Độ, thường có hình dáng xấu xí, không phải thần trời; trong Phật giáo gọi là thần vô tửu, tượng trưng cho thế lực phi thiện.

梵语Asura的译音。或译为“阿素若”﹑“阿须伦”﹑“阿须罗”。意译不端正(容貌丑恶)或无酒﹐或非天(与天相似)。古印度神话中的一种鬼神。佛教采用其名﹐名为无酒神﹐亦名为无善神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿修罗

ā

xiū

luó

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
修上
修下
修业
修为
修丽
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép