Bản dịch của từ 阿僧只 trong tiếng Việt
阿僧只
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ā | ㄚ | N/A | a | thanh ngang |
Ē | ㄜ | N/A | e | thanh ngang |
阿僧只 (Trạng từ)
【ā sēng zhǐ】
01
Vô số; con số rất lớn (dịch âm tiếng Phạn 'asamkya'). ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ngã thành Phật dĩ lai; phục quá ư thử bách thiên vạn ức na-do-tha a-tăng-kì kiếp. Tự tòng thị lai; ngã thường tại thử sa-bà thế giới thuyết pháp giáo hóa 我成佛已來; 復過於此百千萬億那由他阿僧祇劫. 自從是來; 我常在此娑婆世界說法教化 (Như Lai thọ lượng phẩm đệ thập lục 如來壽量品第十六) Từ khi ta thành Phật đến nay; còn hơn trăm nghìn vạn ức na-do-tha a-tăng-kì kiếp. Từ đó đến nay; ta thường ở cõi sa-bà này thuyết Pháp giáo hóa.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿僧只
ā
阿
sēng
僧
zhǐ
只
- Bính âm:
- 【ā】【ㄚ】【A】
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啊
錒
吖
腌
呵
锕
妿
娿
痾
妸
婀
屙
鄌
鄯
郴
隵
䧒
隔
邜
隩
䧬
郂
酈
隇
秂
钌
弄
匥
㤀
吝
庇
盀
㝽
纴
廸
玓
阿姨
阿拉
阿明
阿公
阿胶
阿里
阿嬷
阿婆
阿囡
阿飘
阿胶
阿谀
阿哥
阿飞
阿爹
阿森
阿附
山阿
阿呵
阿亨
