Bản dịch của từ 阿奴 trong tiếng Việt

阿奴

Đại từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿奴 (Đại từ)

ā nú
01

Cách gọi thân mật của người lớn đối với em nhỏ hoặc con cái trong nhà, biểu thị sự gần gũi và thân thương.

1.尊长对卑幼者以及夫妻间的昵称。(1)兄称弟。《晋书.周顗传》:“顗性宽裕而友爱过人,弟嵩尝因酒瞋目谓顗曰:‘君才不及弟,何乃横得重名!’以所燃蜡烛投之。顗神色无忤,徐曰:‘阿奴火攻,固出下策耳。’”南朝宋刘义庆《世说新语.德行》:“谢奕作剡令。有一老翁犯法,谢以醇酒罚之,乃至过醉,而犹未已。太傅时年七八岁,着青布绔,在兄?边坐,谏曰:‘阿兄,老翁可念,何可作此。’奕于是改容曰:‘阿奴欲放去邪?’遂遣之。”清梁章巨《称谓录.兄称弟》:“盖晋世人通称弟为阿奴尔。”(2)父称子。《北史.麦铁杖传》:“﹝麦铁杖﹞将度辽,呼其三子曰:‘阿奴!当备浅色黄衫。吾荷国恩,今是死日。我得被杀,尔当富贵。’”南朝宋刘义庆《世说新语.容止》:“王敬豫有美形,问讯王公,抚其肩曰:‘阿奴,恨才不称!’”

Ví dụ
02

Cách nói khiêm nhường tự xưng của bản thân, kiểu như 'tôi' một cách nhẹ nhàng, lịch sự

3.对自己的谦称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿奴

ā

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
奴下
奴书
奴产子
奴仆
奴使
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép