Bản dịch của từ 阿姆利则惨案 trong tiếng Việt
阿姆利则惨案
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ā | ㄚ | N/A | a | thanh ngang |
Ē | ㄜ | N/A | e | thanh ngang |
阿姆利则惨案 (Danh từ)
【ā mǔ lì zé cǎn àn】
01
Vụ thảm sát đẫm máu do thực dân Anh gây ra tại thành phố Amritsar, Ấn Độ năm 1919, làm hàng trăm người chết và nhiều người bị thương, gây dấy lên phong trào đấu tranh chống Anh ở Ấn Độ.
英国殖民者屠杀印度人民的事件。1919年4月13日,旁遮普的阿姆利则市二万多群众举行抗议集会,遭到英国驻军血腥屠杀,数百名群众丧生,另有千余人受伤。这一惨案,使印度人民反英斗争迅速高涨。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿姆利则惨案
ā
阿
mǔ
姆
lì
利
zé
则
cǎn
惨
àn
案
Các từ liên quan
阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
姆妈
姆姆
姆师
姆教
姆母
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
则不
则个
则例
则刀
则则
惨不忍睹
惨不忍言
惨不忍闻
惨事
案临
案举
案事
案件
- Bính âm:
- 【ā】【ㄚ】【A】
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啊
錒
吖
腌
呵
锕
妿
娿
痾
妸
婀
屙
鄌
鄯
郴
隵
䧒
隔
邜
隩
䧬
郂
酈
隇
秂
钌
弄
匥
㤀
吝
庇
盀
㝽
纴
廸
玓
阿姨
阿拉
阿明
阿公
阿胶
阿里
阿嬷
阿婆
阿囡
阿飘
阿胶
阿谀
阿哥
阿飞
阿爹
阿森
阿附
山阿
阿呵
阿亨
