Bản dịch của từ 阿姆河 trong tiếng Việt
阿姆河
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ā | ㄚ | N/A | a | thanh ngang |
Ē | ㄜ | N/A | e | thanh ngang |
阿姆河 (Từ chỉ nơi chốn)
【ā mǔ hé】
01
Sông Amu Darya, con sông lớn nhất của Trung Á, bắt nguồn từ vùng Pamir và chảy về phía biển Aral; nó tạo thành ranh giới giữa Afghanistan và Tajikistan, rồi chảy qua Turkmenistan và Uzbekistan.
阿姆河,中亚第一大河,发源于帕米尔高原,注入咸海,形成阿富汗和塔吉克斯坦的边界,流经土库曼斯坦和乌兹别克斯坦
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trước đây con sông này được các nhà văn Hy Lạp và phương Tây gọi là Oxus, còn các nhà văn Hồi giáo thời Trung cổ gọi là Gihon.
以前被希腊和西方作家称为 Oxus,被中世纪伊斯兰作家称为 Gihon
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿姆河
ā
阿
mǔ
姆
hé
河
- Bính âm:
- 【ā】【ㄚ】【A】
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啊
錒
吖
腌
呵
锕
妿
娿
痾
妸
婀
屙
鄌
鄯
郴
隵
䧒
隔
邜
隩
䧬
郂
酈
隇
秂
钌
弄
匥
㤀
吝
庇
盀
㝽
纴
廸
玓
阿姨
阿拉
阿明
阿公
阿胶
阿里
阿嬷
阿婆
阿囡
阿飘
阿胶
阿谀
阿哥
阿飞
阿爹
阿森
阿附
山阿
阿呵
阿亨
