Bản dịch của từ 阿姥 trong tiếng Việt

阿姥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿姥 (Danh từ)

ā lǎo
01

Từ chỉ Tây Vương Mẫu, nữ thần huyền thoại trong văn hóa Trung Hoa, tượng trưng cho sự bất tử và quyền lực thần tiên.

1.指西王母。

Ví dụ
02

Bà già, người phụ nữ cao tuổi (thường gọi thân mật cho bà ngoại)

2.老年妇女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿姥

ā

lǎo

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
姥姥
姥娘
姥爷
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép