Bản dịch của từ 阿婉 trong tiếng Việt

阿婉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿婉 (Danh từ)

ā wǎn
01

Chỉ nhân vật lịch sử nổi tiếng thời Đường là Thượng Quan Uyển Nhi, người phụ nữ thông minh, tài hoa.

指唐上官婉儿。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿婉

ā

wǎn

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
婉丽
婉仪
婉佞
婉僤
婉冶
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép