Bản dịch của từ 阿尔及利亚 trong tiếng Việt

阿尔及利亚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿尔及利亚 (Danh từ)

ā ěr jí lì yà
01

Quốc gia ở Bắc Phi, có biển Địa Trung Hải; nổi tiếng với sa mạc Sahara.

西北非国家。临地中海。面积238.17万平方千米。人口2780万(1995年)。首都阿尔及尔。阿特拉斯山脉斜贯北部,沿海为平原;中、南部属撒哈拉沙漠,占全境面积90%。石油和天然气的生产和出口是经济支柱。葡萄酒和橄榄油为传统出口商品。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿尔及利亚

ā

ěr

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
尔为尔我为我
尔乃
尔其
尔刻
及丁
及不得一脚指
及事
及亲
及今
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
亚丁
亚东
亚似
亚健康
亚傅
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép