Bản dịch của từ 阿尔泰山 trong tiếng Việt

阿尔泰山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿尔泰山 (Danh từ)

ā ěr tài shān
01

Tên núi (Á-đệ-thái Sơn) ở Tây Bắc Trung Quốc, giáp biên giới Trung–Mông–Nga; theo tiếng Mông Cổ nghĩa là “núi vàng”, từng nổi tiếng về khai thác vàng

山名。位于中国西北中苏边界,斜走于蒙古、新疆之间,以产金着名。蒙古语为金山之意,故亦称为「金山」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿尔泰山

ā

ěr

tài

shān

阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép