Bản dịch của từ 阿弥陀经 trong tiếng Việt

阿弥陀经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿弥陀经 (Danh từ)

ē mí tuó jīng
01

Tên một bộ kinh Phật, do một vị Cao tăng Diêu Tần là Cưu-ma-la-thập (鳩摩羅什; s: kumārajīva) dịch từ Phạn (sanskrit) sang Hán ngữ, với nội dung nói về thế giới Cực lạc ở Tây phương.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿弥陀经

ā

tuó

jīng

阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép