Bản dịch của từ 阿戎 trong tiếng Việt
阿戎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ā | ㄚ | N/A | a | thanh ngang |
Ē | ㄜ | N/A | e | thanh ngang |
阿戎 (Danh từ)
【ā róng】
01
Em họ trai (cháu trai của chú, bác, cậu), gọi thân mật là 'đồng môn' trong gia đình.
1.称堂弟。
Ví dụ
02
Biệt danh chỉ con trai thông minh, sớm hiểu chuyện, xuất phát từ tên vua Tấn là Vương Nông (王戎), nổi tiếng thông minh từ nhỏ.
2.指晋王戎。南朝宋刘义庆《世说新语.雅量》﹕“王戎七岁﹐尝与诸小儿游。看道边李树多子折枝。诸儿竞走取之﹐唯戎不动。人问之﹐答曰﹕‘树在道边而多子﹐此必苦李。’取之信然。”王戎遂为早慧的典型。后因以“阿戎”称美他人之子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿戎
ā
阿
róng
戎
Các từ liên quan
阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
戎丑
戎事
戎事倥偬
戎亭
- Bính âm:
- 【ā】【ㄚ】【A】
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啊
錒
吖
腌
呵
锕
妿
娿
痾
妸
婀
屙
鄌
鄯
郴
隵
䧒
隔
邜
隩
䧬
郂
酈
隇
秂
钌
弄
匥
㤀
吝
庇
盀
㝽
纴
廸
玓
阿姨
阿拉
阿明
阿公
阿胶
阿里
阿嬷
阿婆
阿囡
阿飘
阿胶
阿谀
阿哥
阿飞
阿爹
阿森
阿附
山阿
阿呵
阿亨
