Bản dịch của từ 阿拉伯国家 trong tiếng Việt

阿拉伯国家

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿拉伯国家 (Danh từ)

ā lā bó guó jiā
01

Các quốc gia có dân tộc Ả Rập chiếm đa số, chủ yếu ở Tây Á và Bắc Phi.

国民中以阿拉伯民族为主的国家。主要分布在亚洲西部和非洲北部地区。包括埃及、叙利亚、黎巴嫩、约旦、伊拉克、科威特、沙特阿拉伯、巴林、阿曼、阿拉伯联合酋长国、卡塔尔、苏丹、利比亚、阿尔及利亚、摩洛哥、突尼斯、阿拉伯也门共和国、索马里、毛里塔尼亚、吉布提等国。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿拉伯国家

ā

guó

jiā

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
拉丁
伯主
伯乐
国丈
国丧
国中之国
家丁
家下
家下人
家丑
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép