Bản dịch của từ 阿提密斯 trong tiếng Việt
阿提密斯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ā | ㄚ | N/A | a | thanh ngang |
Ē | ㄜ | N/A | e | thanh ngang |
阿提密斯 (Danh từ)
【ā tí mì sī】
01
阿提密斯(人名/神名音译)— 即希腊神话的“阿耳忒弥斯”(Artemis)的音译之一,用于译名或专有名词场合
或译作「阿特米斯」、「亚脱密丝」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nữ thần Artemis trong thần thoại Hy Lạp — nữ thần săn bắn, mặt trăng, âm nhạc, vũ đạo và trinh tiết; là em gái của thần mặt trời Apollo; tương đương nữ thần Diana trong La Mã
希腊神话中的女神。为英语 Artemis的音译。太阳神阿波罗之妹,相传为月神及狩猎、音乐、跳舞、处女之神。相当于罗马神话里的黛安娜 (Diana)。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿提密斯
ā
阿
tí
提
mì
密
sī
斯
- Bính âm:
- 【ā】【ㄚ】【A】
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啊
錒
吖
腌
呵
锕
妿
娿
痾
妸
婀
屙
鄌
鄯
郴
隵
䧒
隔
邜
隩
䧬
郂
酈
隇
秂
钌
弄
匥
㤀
吝
庇
盀
㝽
纴
廸
玓
阿姨
阿拉
阿明
阿公
阿胶
阿里
阿嬷
阿婆
阿囡
阿飘
阿胶
阿谀
阿哥
阿飞
阿爹
阿森
阿附
山阿
阿呵
阿亨
