Bản dịch của từ 阿旃陀石窟 trong tiếng Việt
阿旃陀石窟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ā | ㄚ | N/A | a | thanh ngang |
Ē | ㄜ | N/A | e | thanh ngang |
阿旃陀石窟 (Danh từ)
【ā zhān tuó shí kū】
01
Hang đá Ajanta ở Ấn Độ, nơi các nhà sư Phật giáo xưa kia đục đẽo hang động làm nơi thờ phật và tu hành, nổi tiếng với tranh tường và tượng đá cổ xưa.
在印度德干高原文达亚山。系印度古代佛教徒作为佛殿、僧房而开凿的。共二十九洞。约从公元前1、2世纪至公元6、7世纪,营建达七百余年。有石雕佛像、藻井图案和壁画等。现存最多的是壁画。主要表现佛的生平故事和印度古代的宫廷生活。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿旃陀石窟
ā
阿
zhān
旃
tuó
陀
shí
石
kū
窟
Các từ liên quan
阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
旃冕
旃厦
旃帐
旃帛
旃席
陀头
陀满
陀罗
陀罗尼
陀罗尼幢
石丈
石丈人
石上草
石中美
窟伏
窟儡子
窟垒
窟宅
窟室
- Bính âm:
- 【ā】【ㄚ】【A】
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啊
錒
吖
腌
呵
锕
妿
娿
痾
妸
婀
屙
鄌
鄯
郴
隵
䧒
隔
邜
隩
䧬
郂
酈
隇
秂
钌
弄
匥
㤀
吝
庇
盀
㝽
纴
廸
玓
阿姨
阿拉
阿明
阿公
阿胶
阿里
阿嬷
阿婆
阿囡
阿飘
阿胶
阿谀
阿哥
阿飞
阿爹
阿森
阿附
山阿
阿呵
阿亨
