Bản dịch của từ 阿曼 trong tiếng Việt

阿曼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿曼 (Danh từ)

ā màn
01

Ô-man; Oman (tên cũ là Muscat and Oman)

阿曼,马斯喀特阿曼临阿拉伯海的一个海湾阿曼湾,位于阿拉伯半岛东南的一个苏丹统治国1508年至1659年这一批地区的大部分受葡萄牙人控制,而后又一直受土耳其人 控制,直到该国当今的皇家世系于1741年建立政权阿曼在18世纪晚期与英国建立了密切的联系首都为 马斯喀特人口2,807,125 (2003)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿曼

ā

màn

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
曼丘
曼丽
曼侬·莱斯戈
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép