Bản dịch của từ 阿梨 trong tiếng Việt
阿梨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ā | ㄚ | N/A | a | thanh ngang |
Ē | ㄜ | N/A | e | thanh ngang |
阿梨 (Danh từ)
【ā lí】
01
Cây đậu xà phòng Ba Tư, quả có thể lấy xà phòng tự nhiên.
2.波斯皂荚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thuật ngữ Phật giáo chỉ vị cao tăng, người thầy thông thái, gọi tắt từ 阿阇梨, nghĩa là bậc thánh nhân, cao tăng trong chùa.
3.佛教语。阿阇梨之省称。意为圣者﹑高僧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên riêng người, cũng viết là “阿黎”
1.亦作“阿黎”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿梨
ā
阿
lí
梨
Các từ liên quan
阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
梨云
梨云梦
梨元
梨园
梨园子弟
- Bính âm:
- 【ā】【ㄚ】【A】
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啊
錒
吖
腌
呵
锕
妿
娿
痾
妸
婀
屙
鄌
鄯
郴
隵
䧒
隔
邜
隩
䧬
郂
酈
隇
秂
钌
弄
匥
㤀
吝
庇
盀
㝽
纴
廸
玓
阿姨
阿拉
阿明
阿公
阿胶
阿里
阿嬷
阿婆
阿囡
阿飘
阿胶
阿谀
阿哥
阿飞
阿爹
阿森
阿附
山阿
阿呵
阿亨
