Bản dịch của từ 阿武子 trong tiếng Việt
阿武子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ā | ㄚ | N/A | a | thanh ngang |
Ē | ㄜ | N/A | e | thanh ngang |
阿武子 (Danh từ)
【ā wú zǐ】
01
Tên gọi của An Lạc công chúa, con gái nhỏ của Đường Trung Tông, dùng để gọi bà ngoại Võ Tắc Thiên
唐中宗幼女安乐公主对其祖母武则天的称呼。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿武子
ā
阿
wǔ
武
zi
子
Các từ liên quan
阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【ā】【ㄚ】【A】
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啊
錒
吖
腌
呵
锕
妿
娿
痾
妸
婀
屙
鄌
鄯
郴
隵
䧒
隔
邜
隩
䧬
郂
酈
隇
秂
钌
弄
匥
㤀
吝
庇
盀
㝽
纴
廸
玓
阿姨
阿拉
阿明
阿公
阿胶
阿里
阿嬷
阿婆
阿囡
阿飘
阿胶
阿谀
阿哥
阿飞
阿爹
阿森
阿附
山阿
阿呵
阿亨
