Bản dịch của từ 阿母子 trong tiếng Việt
阿母子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ā | ㄚ | N/A | a | thanh ngang |
Ē | ㄜ | N/A | e | thanh ngang |
阿母子 (Danh từ)
【ā mú zǐ】
01
Tên gọi cũ của nhân vật lịch sử 阿武子 (A Vũ Tử) trong sách 'Tân Đường Thư', dùng để chỉ một người có liên quan đến hoàng tộc thời Đường
即阿武子。《新唐书.魏元忠传》﹕“安乐公主私请废太子﹐求为皇太女﹐帝以问元忠﹐元忠曰﹕‘公主而为皇太女﹐驸马都尉当何名?’主恚曰﹕‘山东木强安知礼?阿母子尚为天子﹐我何嫌?’宫中谓武后阿母子﹐故主称之。”参见“阿武子”。一说﹐“阿母子”当作“阿母”﹐误衍“子”字。见清王鸣盛《十七史商榷.新旧唐书十九》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿母子
ā
阿
mǔ
母
zi
子
Các từ liên quan
阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
母临
母亲
母亲河
母以子贵
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【ā】【ㄚ】【A】
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啊
錒
吖
腌
呵
锕
妿
娿
痾
妸
婀
屙
鄌
鄯
郴
隵
䧒
隔
邜
隩
䧬
郂
酈
隇
秂
钌
弄
匥
㤀
吝
庇
盀
㝽
纴
廸
玓
阿姨
阿拉
阿明
阿公
阿胶
阿里
阿嬷
阿婆
阿囡
阿飘
阿胶
阿谀
阿哥
阿飞
阿爹
阿森
阿附
山阿
阿呵
阿亨
