Bản dịch của từ 阿毗达磨 trong tiếng Việt

阿毗达磨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿毗达磨 (Danh từ)

ā pí dá mó
01

Thuật ngữ Phật giáo chỉ bộ luận giải, phân tích và luận chứng giáo lý trong kinh điển, giúp hiểu sâu trí tuệ Phật pháp.

梵语Abhidharma的音译﹐或译为“阿毗昙”。(1)指解说和论证佛经义理的一种体裁﹐成就佛教智慧的手段。唐玄应《一切经音义》卷十七:“阿毗昙,或言阿毗达磨,或云阿鼻达磨,皆梵言转也。此译云胜法,或言无比法,以诠慧故也。”(2)指佛教三藏中的“论藏”。唐玄奘《大唐西域记·摩揭陀国》:“优波厘持律明究,众所知识,集毗奈耶藏。我迦叶波集阿毗达磨藏。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿毗达磨

ā

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
毗佐
毗倚
毗刘
·芬奇
磨不开
磨不磷涅不缁
磨不磷湼不缁
磨乾轧坤
磨了半截舌头
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép