Bản dịch của từ 阿波罗 trong tiếng Việt

阿波罗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿波罗 (Danh từ)

ā bō luó
01

Thần Mặt Trời trong thần thoại Hy Lạp, con trai của thần Zeus, quản lý ánh sáng, tuổi trẻ, y học, và âm nhạc.

希腊神话中的太阳神。主神宙斯之子。主管光明、青春、医药、畜牧、音乐等。曾与孪生姐姐阿耳忒弥斯一起,杀死迫害其母的巨蟒皮同和羞辱其母的尼俄柏及其子女。一说是希腊文化的守护神。有关他的神话十分丰富。古希腊的雕刻艺术常借他的形象表现男性的美。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿波罗

ā

luó

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
波俏
波儿象
波光
波光粼粼
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép