Bản dịch của từ 阿特拉斯 trong tiếng Việt
阿特拉斯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ā | ㄚ | N/A | a | thanh ngang |
Ē | ㄜ | N/A | e | thanh ngang |
阿特拉斯 (Danh từ)
【ā tè lā sī】
01
Một vị thần Titan trong thần thoại Hy Lạp, con của thần Trời Uranus và thần Đất Gaia, bị trừng phạt phải dùng đầu và tay chống trời ở phía tây thế giới. Hình ảnh ông thường được dùng trang trí bản đồ, nên từ đó gọi bản đồ là 'Atlas'.
希腊神话中提坦神之一。天神乌拉诺斯与地神盖亚之子。因反抗宙斯失败,被罚在世界最西处用头和手顶住天。欧洲人多以他的画像装饰地图封里,由此称地图集为“阿特拉斯”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿特拉斯
ā
阿
tè
特
lā
拉
sī
斯
Các từ liên quan
阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
特为
特乃子
特书
特产
特价
拉丁
斯世
斯人独憔悴
斯养
- Bính âm:
- 【ā】【ㄚ】【A】
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啊
錒
吖
腌
呵
锕
妿
娿
痾
妸
婀
屙
鄌
鄯
郴
隵
䧒
隔
邜
隩
䧬
郂
酈
隇
秂
钌
弄
匥
㤀
吝
庇
盀
㝽
纴
廸
玓
阿姨
阿拉
阿明
阿公
阿胶
阿里
阿嬷
阿婆
阿囡
阿飘
阿胶
阿谀
阿哥
阿飞
阿爹
阿森
阿附
山阿
阿呵
阿亨
