Bản dịch của từ 阿米巴 trong tiếng Việt

阿米巴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿米巴 (Danh từ)

ā mǐ bā
01

Sinh vật đơn bào: amíp, hay gọi là biến hình trùng (đơn bào ăn mảnh vụn, chuyển dạng để di chuyển).

亦称为「变形虫」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

根足纲阿米巴目原生动物的通称。水生或寄生。以伪足运动、捕食。无口、肛门,而从细胞表面进行摄食与排泄。行分裂生殖。有些种类对脊椎动物具有致病性,如溶组织内阿米巴会引起阿米巴痢疾。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿米巴

ā

阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép