Bản dịch của từ 阿罗汉 trong tiếng Việt

阿罗汉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿罗汉 (Danh từ)

ā luó hàn
01

A la hán – vị tu sĩ đã chứng ngộ, đạt giác ngộ trong Phật giáo, được xem như bậc thánh nhân hoặc vị đệ tử hoàn hảo của Phật.

见〖罗汉〗。[arhat]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿罗汉

ā

luó

hàn

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
汉中
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép