Bản dịch của từ 阿罗汉果 trong tiếng Việt
阿罗汉果
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ā | ㄚ | N/A | a | thanh ngang |
Ē | ㄜ | N/A | e | thanh ngang |
阿罗汉果 (Danh từ)
【ā luó hàn guǒ】
01
Thuật ngữ Phật giáo chỉ trạng thái đạt được sự giải thoát, chấm dứt mọi tham ái và phiền não, vượt khỏi sinh tử luân hồi ba cõi.
佛教语。小乘谓断一切嗜欲和烦恼并出三界生死者﹐称为得到阿罗汉果。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿罗汉果
ā
阿
luó
罗
hàn
汉
guǒ
果
Các từ liên quan
阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
汉中
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
- Bính âm:
- 【ā】【ㄚ】【A】
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啊
錒
吖
腌
呵
锕
妿
娿
痾
妸
婀
屙
鄌
鄯
郴
隵
䧒
隔
邜
隩
䧬
郂
酈
隇
秂
钌
弄
匥
㤀
吝
庇
盀
㝽
纴
廸
玓
阿姨
阿拉
阿明
阿公
阿胶
阿里
阿嬷
阿婆
阿囡
阿飘
阿胶
阿谀
阿哥
阿飞
阿爹
阿森
阿附
山阿
阿呵
阿亨
