Bản dịch của từ 阿耨达山 trong tiếng Việt
阿耨达山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ā | ㄚ | N/A | a | thanh ngang |
Ē | ㄜ | N/A | e | thanh ngang |
阿耨达山 (Danh từ)
【ā nòu dá shān】
01
Tên gọi của một ngọn núi huyền thoại, tương đương với núi Côn Lôn, biểu tượng cho sự cao lớn và thiêng liêng trong văn hóa Trung Hoa và Phật giáo.
即昆仑山。《史记.司马相如列传》﹕“经营炎火而浮弱水兮”张守节正义引唐李泰等《括地志》﹕“阿耨达山﹐一名昆仑山﹐其山为天柱﹐在雍州西南一万五千三百七十里。”耨﹐一本作“傉”。宋李石《续博物志》卷三﹕“释氏《西域志》﹕阿耨达山上有大渊水﹐宫殿楼观甚大。即昆仑山。穆天子所至﹐即阿耨达宫也。”一说﹐即冈底斯山﹐在西藏自治区南部。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿耨达山
ā
阿
nòu
耨
dá
达
shān
山
Các từ liên quan
阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
耨斡
耨耕
达·芬奇
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【ā】【ㄚ】【A】
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啊
錒
吖
腌
呵
锕
妿
娿
痾
妸
婀
屙
鄌
鄯
郴
隵
䧒
隔
邜
隩
䧬
郂
酈
隇
秂
钌
弄
匥
㤀
吝
庇
盀
㝽
纴
廸
玓
阿姨
阿拉
阿明
阿公
阿胶
阿里
阿嬷
阿婆
阿囡
阿飘
阿胶
阿谀
阿哥
阿飞
阿爹
阿森
阿附
山阿
阿呵
阿亨
