Bản dịch của từ 阿耨达池 trong tiếng Việt

阿耨达池

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿耨达池 (Danh từ)

ā nòu dá chí
01

Tên một cái hồ nổi tiếng trong Phật giáo, có nghĩa là “hồ không nóng giận”, biểu thị sự thanh tịnh, không phiền não.

梵语Anavatapta的译音。意译为“无热恼”。池名。唐代称为无热恼池。此池在五印度北﹐大雪山北香山南﹐二山之中。唐玄奘《<大唐西域记>序》作“阿那婆答多池”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿耨达池

ā

nòu

chí

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
耨斡
耨耕
·芬奇
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép