Bản dịch của từ 阿肯人 trong tiếng Việt

阿肯人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿肯人 (Danh từ)

ā kěn rén
01

Dân tộc Aken, một nhóm người sống ở bờ biển Vịnh Guinea, chủ yếu ở Ghana, Bờ Biển Ngà và Togo.

几内亚湾沿岸的民族集团。主要分布在加纳、科特迪瓦、多哥等国。约956万人(1985年)。讲尼日尔刚果语族诸语言。多保持传统的自然崇拜、图腾崇拜和祖先崇拜。主要从事农业,沿海地区以渔业为主。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿肯人

ā

kěn

rén

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
肯分
肯可
肯堂
肯堂肯构
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép