Bản dịch của từ 阿萨姆人 trong tiếng Việt
阿萨姆人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ā | ㄚ | N/A | a | thanh ngang |
Ē | ㄜ | N/A | e | thanh ngang |
阿萨姆人 (Danh từ)
【ā sà mǔ rén】
01
Dân tộc Ấn Độ ở vùng Assam, nói tiếng Assam, chủ yếu làm nông nghiệp, theo đạo Ấn Độ giáo và Hồi giáo.
印度的民族之一。另有少数分布在不丹。约1269万人(1985年)。讲阿萨姆语。多信印度教和伊斯兰教。主要从事农业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿萨姆人
ā
阿
sà
萨
mǔ
姆
rén
人
Các từ liên quan
阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
萨克斯管
萨克管
萨其马
萨噶达娃节
萨埵
姆妈
姆姆
姆师
姆教
姆母
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【ā】【ㄚ】【A】
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啊
錒
吖
腌
呵
锕
妿
娿
痾
妸
婀
屙
鄌
鄯
郴
隵
䧒
隔
邜
隩
䧬
郂
酈
隇
秂
钌
弄
匥
㤀
吝
庇
盀
㝽
纴
廸
玓
阿姨
阿拉
阿明
阿公
阿胶
阿里
阿嬷
阿婆
阿囡
阿飘
阿胶
阿谀
阿哥
阿飞
阿爹
阿森
阿附
山阿
阿呵
阿亨
