Bản dịch của từ 阿蛮 trong tiếng Việt

阿蛮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿蛮 (Danh từ)

ā mán
01

Tên một nữ diễn viên ca kịch thời Đường

1.唐女伶名。

Ví dụ
02

Nữ diễn viên hát chèo hoặc hát tuồng xưa, chỉ chung các nữ nghệ sĩ biểu diễn truyền thống

2.泛指女伶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ một nữ thị nữ tên Tiểu Mán thời Đường, nổi tiếng trong thơ Bạch Cư Dị với hình tượng thanh tú, duyên dáng

3.指唐白居易女侍小蛮。白居易尝有“樱桃樊素口﹐杨柳小蛮腰”之句。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Biệt danh thời thơ ấu của Dương Quý Phi, một trong bốn đại mỹ nhân Trung Hoa.

4.杨贵妃的小名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿蛮

ā

mán

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
蛮不在乎
蛮不讲理
蛮为
蛮书
蛮争触斗
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép