Bản dịch của từ 阿那含 trong tiếng Việt

阿那含

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿那含 (Danh từ)

ā nà hán
01

Người không trở lại, vị thánh đạt được sự giải thoát khỏi sinh tử trong Phật giáo.

梵语an?gamin的音译。意译为不还。佛教声闻乘(小乘)的四果之三﹐为断尽欲界烦恼﹑不再还到欲界来受生的圣者名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿那含

ā

hán

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
那不勒斯
那个
那么
那么些
那么多
含一之德
含丝虫
含义
含仁怀义
含伤
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép