Bản dịch của từ 阿里 trong tiếng Việt
阿里
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ā | ㄚ | N/A | a | thanh ngang |
Ē | ㄜ | N/A | e | thanh ngang |
阿里 (Danh từ)
【ā lǐ】
01
Imam Ali ibn Abu Talib (khoảng 600-661), em họ, người trợ giúp và là con rể của Nhà tiên tri Mohammed 穆罕默德, Caliph 哈里發 | 哈里发 thứ tư của Hồi giáo, trị vì 656-661, và Imam 伊瑪目 đầu tiên |伊玛目 của đạo Hồi Shia
Imam Ali ibn Abu Talib (c. 600-661), cousin, aid and son-in-law of the Prophet Mohammed 穆罕默德, the fourth Caliph 哈里發|哈里发 of Islam, reigned 656-661, and the first Imam 伊瑪目|伊玛目 of Shia Islam
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ali
阿里(真名)
Ví dụ
03
Quận Ngari ở Tây Tạng (tiếng Tây Tạng: Mnga' ris)
西藏阿里地区,藏语:imga’ris
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿里
ā
阿
lǐ
里
- Bính âm:
- 【ā】【ㄚ】【A】
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啊
錒
吖
腌
呵
锕
妿
娿
痾
妸
婀
屙
鄌
鄯
郴
隵
䧒
隔
邜
隩
䧬
郂
酈
隇
秂
钌
弄
匥
㤀
吝
庇
盀
㝽
纴
廸
玓
阿姨
阿拉
阿明
阿公
阿胶
阿里
阿嬷
阿婆
阿囡
阿飘
阿胶
阿谀
阿哥
阿飞
阿爹
阿森
阿附
山阿
阿呵
阿亨
