Bản dịch của từ 阿里山 trong tiếng Việt

阿里山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿里山 (Danh từ)

ā lǐ shān
01

Núi A Lý, địa danh nổi tiếng ở Đài Loan với phong cảnh thiên nhiên hùng vĩ.

在台湾省本岛西部、玉山以西。南北走向,长百余千米。主峰大塔山,海拔2663米。森林茂密,有三千年古红桧树,号称“神木”。风景以大塔山断崖、塔山云海、祝山观日最为有名。还有三代木、姐妹潭、慈云寺、高山博物馆等胜迹。为台湾游览胜地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿里山

ā

shān

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép