Bản dịch của từ 阿鹜 trong tiếng Việt

阿鹜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿鹜 (Danh từ)

ā wù
01

Tên gọi nhỏ của người phụ nữ trong thời kỳ Tam Quốc, thường chỉ vợ hoặc thiếp của nam giới.

三国魏荀攸之妾的小名。《三国志.魏志.朱建平传》﹕“初﹐颍川荀攸﹑钟繇相与亲善。攸先亡﹐子幼。繇经纪其门户﹐欲嫁其妾。与人书曰﹕‘吾与公达曾共使朱建平相﹐建平曰﹕”荀君虽少﹐然当以后事付钟君。“吾时啁之曰﹕”惟当嫁卿阿鹜耳。“何意此子竟早陨没﹐戏言遂验乎!今欲嫁阿鹜﹑使得善处。’”后用以代称他人的妻妾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿鹜

ā

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
鹜外
鹜新
鹜没
鹜溏
鹜置
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép