Bản dịch của từ 阿鼻叫唤 trong tiếng Việt

阿鼻叫唤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ā

N/Aathanh ngang

Ē

N/Aethanh ngang

阿鼻叫唤 (Danh từ)

ā bí jiào huan
01

Âm thanh kêu gọi trong địa ngục A Tỳ, chỉ sự đau khổ và cầu cứu.

梵语指陷入阿鼻地狱后的呼叫声。比喻非常悲惨、呼唤求救的声音。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阿鼻叫唤

ā

jiào

huàn

Các từ liên quan

阿丈
阿上
阿下
阿世
阿世取容
鼻上
鼻中隔
鼻亭
鼻亭山
鼻亭神
叫丫丫
叫价
叫做
叫劲
叫化
唤仗
唤作
唤做
唤则
唤取
阿
Bính âm:
【ā】【ㄚ】【A】
Hình thái radical:
⿰,⻖,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép