Bản dịch của từ 附加价值 trong tiếng Việt
附加价值
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
附加价值 (Danh từ)
【fù jiā jià zhí】
01
生产一种商品时,在某一阶段中所增加的商品价值。如将面粉制成面包,提升了产品的价值,扣除所投入的成本后,即为附加价值。
Ví dụ
02
Giá trị phụ thêm; giá trị phát sinh kèm theo từ một hành động hoặc vật nào đó (Hán-Việt: phụ gia giá trị), ví dụ: lợi ích thêm khi đọc sách không chỉ là giá tiền.
比喻因某些作为而附带产生的额外价值。。如:「阅读一本书,所能获得的附加价值,绝不止于这本书的价格。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 附加价值
fù
附
jiā
加
jià
价
zhí
值
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤ】
- Các biến thể:
- 孚, 坿, 駙
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,付
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノ丨一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
复
洑
賦
赋
䒄
㠅
㽬
覄
阜
柎
冨
䦣
鄮
邠
鄈
隩
郐
隱
䧕
䧏
陗
陉
隰
陋
芲
抆
吢
牠
佈
汼
犺
泤
曵
𠓤
坓
灵
附近
附件
附和
附属
依附
附加
附上
附中
附带
附录
