Bản dịch của từ 附名 trong tiếng Việt
附名
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
附名 (Động từ)
【fù míng】
01
Ký tên sau tên người khác.
2.在人家名字后边加署姓名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên gọi phụ, tên được giao phó.
1.寄名﹔托名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 附名
fù
附
míng
名
Các từ liên quan
附上
附上罔下
附下罔上
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤ】
- Các biến thể:
- 孚, 坿, 駙
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,付
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノ丨一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
复
洑
賦
赋
䒄
㠅
㽬
覄
阜
柎
冨
䦣
鄮
邠
鄈
隩
郐
隱
䧕
䧏
陗
陉
隰
陋
芲
抆
吢
牠
佈
汼
犺
泤
曵
𠓤
坓
灵
附近
附件
附和
附属
依附
附加
附上
附中
附带
附录
