Bản dịch của từ 附国 trong tiếng Việt

附国

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

附国 (Danh từ)

fù guó
01

Tên một bộ lạc cổ, từng sống ở khu vực tây nam TQ, chủ yếu làm nông.

1.古部落名。分布于今四川西部和昌都地区。隋唐时居民约两万户﹐从事农业为主﹐垒石为碉房﹐以皮船渡河。隋大业四年(公元608年)其王遣使朝贡。唐初为吐蕃所并。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quốc gia phụ thuộc, lãnh thổ phụ thuộc

2.附庸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 附国

guó

Các từ liên quan

附上
附上罔下
附下罔上
国丈
国丧
国中之国
附
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤ】
Các biến thể:
孚, 坿, 駙
Hình thái radical:
⿰,⻖,付
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ丨一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép