Bản dịch của từ 附扁和缓 trong tiếng Việt

附扁和缓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

附扁和缓 (Danh từ)

fù biǎn hé huǎn
01

Tên gọi chung cho bốn đại danh y trong lịch sử Trung Quốc.

古代四大名医的并称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 附扁和缓

biǎn

huǎn

Các từ liên quan

附上
附上罔下
附下罔上
扁仓
扁刷
和一
和上
和丘
和丸
和义
缓不济急
缓兵之计
缓军
缓冲
附
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤ】
Các biến thể:
孚, 坿, 駙
Hình thái radical:
⿰,⻖,付
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ丨一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép