Bản dịch của từ 附捐邮票 trong tiếng Việt
附捐邮票
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
附捐邮票 (Danh từ)
【fù juān yóu piào】
01
Tem thư từ thiện, dùng để gây quỹ cho các hoạt động phúc lợi, sức khỏe, cứu trợ, và từ thiện.
又称“福利邮票”、“慈善邮票”。为福利、健康、赈灾、慈善等事业筹款而在邮资外另加附捐金额的邮票。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 附捐邮票
fù
附
juān
捐
yóu
邮
piào
票
Các từ liên quan
附上
附上罔下
附下罔上
捐世
捐业
捐书
捐位
捐佩
邮书
邮亭
邮亭醉尉
邮件
票价
票健
票儿银
票写
票勇
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤ】
- Các biến thể:
- 孚, 坿, 駙
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,付
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノ丨一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
复
洑
賦
赋
䒄
㠅
㽬
覄
阜
柎
冨
䦣
鄮
邠
鄈
隩
郐
隱
䧕
䧏
陗
陉
隰
陋
芲
抆
吢
牠
佈
汼
犺
泤
曵
𠓤
坓
灵
附近
附件
附和
附属
依附
附加
附上
附中
附带
附录
