Bản dịch của từ 附毛 trong tiếng Việt

附毛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˋfuthanh huyền

附毛 (Danh từ)

fù máo
01

Vật cần thiết để sinh tồn, tương tự như lông (vật chất không thể thiếu).

语本《左传.僖公十四年》﹕“皮之不存﹐毛将安傅?”后因以“附毛”比喻赖以生存之物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 附毛

máo

Các từ liên quan

附上
附上罔下
附下罔上
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
附
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˋ】【PHỤ】
Các biến thể:
孚, 坿, 駙
Hình thái radical:
⿰,⻖,付
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨ノ丨一丨丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép