Bản dịch của từ 际 trong tiếng Việt
际
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
际 (Danh từ)
【jì】
01
Trường hợp; hoàn cảnh
案件间;情况
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bờ; ranh giới; bờ bến
靠边的或分界的地方
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Giữa (cái này với cái khác)
彼此之间
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Thời; lúc; dịp; thời gian
指先后交接的时候;也指某个特定的时候
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Trong; bên trong; ở trong
中间;里边
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
际 (Động từ)
【jì】
01
Gặp gỡ; gặp phải
恰好遇到(某个时机);遭遇
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giao tiếp; qua lại; liên lạc với nhau
互相接触;交往
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【TẾ】
- Các biến thể:
- 際
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,示
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䐀
跽
稷
璾
蔇
䜞
誋
䨖
懻
穧
罽
技
鄘
酂
隝
降
隀
隵
陆
邾
郱
邨
阡
防
抠
吠
玖
牠
甼
𠘿
𠇢
岙
纯
肠
庌
伷
实际
国际
交际
人际
之际
天际
际遇
星际
边际
际会
