Bản dịch của từ 陆云家鹤 trong tiếng Việt

陆云家鹤

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄨˋluthanh huyền

陆云家鹤 (Thành ngữ)

lù yún jiā hè
01

Một điển cố văn học (咏鹤之典),出自南朝陆云家鹤指代咏颂或以鹤为题材的雅话典故常用于书面指代与咏鹤有关的诗文或典故来源

南朝宋刘义庆《世说新语.尤悔》﹕“陆平原河桥败﹐为卢志所谗﹐被诛。临刑叹曰﹕‘欲闻华亭鹤唳﹐可复得乎!’”后因以“陆云家鹤”为咏鹤之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆云家鹤

yún

jiā

Các từ liên quan

陆上
陆业
陆丽
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
家丁
家下
家下人
家丑
鹤乘轩
陆
Bính âm:
【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
Hình thái radical:
⿰,⻖,击
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép