Bản dịch của từ 陆凯传情 trong tiếng Việt

陆凯传情

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄨˋluthanh huyền

陆凯传情 (Danh từ)

lù kǎi chuán qíng
01

Cụm từ điển cố: hành động gửi hoa (nhất là hoa mai) kèm thơ để truyền tình cảm — nguồn gốc từ chuyện Lục Khải gửi cành mai cho Phạm Dực; dùng để chỉ hành vi tỏ tình hoặc truyền tình ý kín đáo bằng vật/thi phẩm.

《太平御览》卷九七○引南朝宋盛弘之《荆州记》﹕“陆凯与范晔相善﹐自江南寄梅花一枝诣长安与晔﹐并赠花诗‘折花逢驿使﹐寄与陇头人。江南无所有﹐聊赠一枝春。’”后因以“陆凯传情”为咏梅之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆凯传情

kǎi

chuán

qíng

Các từ liên quan

陆上
陆业
陆丽
凯乐
凯元
凯入
凯凯
凯切
传世
传世古
传业
传为佳话
情不可却
情不自堪
情不自已
陆
Bính âm:
【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
Hình thái radical:
⿰,⻖,击
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép