Bản dịch của từ 陆子泉 trong tiếng Việt
陆子泉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
陆子泉 (Danh từ)
【lù zǐ quán】
01
Tên nguồn nước nổi tiếng ở huyện Huishan, Vô Tích, Giang Tô (Trung Quốc); gọi là “Giếng/đệ nhị thiên hạ chi thiên泉” vì được Lục Vũ — người nổi tiếng về trà đời Đường — khen ngợi và đặt tên.
指江苏无锡惠山天下第二泉。因经唐茶圣陆羽品第而得名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆子泉
lù
陆
zi
子
quán
泉
Các từ liên quan
陆上
陆业
陆丽
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,击
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禄
螰
㖨
菉
蹗
錴
䃙
睩
趢
戮
盝
鷺
鬸
馏
溜
㽌
陸
遛
䄂
雡
鷚
㙀
六
窌
邘
阶
邻
䧠
隤
酇
隊
鄸
陈
阪
降
隁
㫗
呒
吩
𠂯
沆
𠘿
妒
抡
寽
芩
𠀡
佥
陆续
陆地
登陆
大陆
陆游
陆运
着陆
陆路
内陆
陆羽
