Bản dịch của từ 陆家老屋 trong tiếng Việt

陆家老屋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄨˋluthanh huyền

陆家老屋 (Danh từ)

lù jiā lǎo wū
01

Ngôi nhà cũ/nhà tổ của gia đình họ Lục (chỉ cụ thể căn nhà ba gian nơi Lục gia ở lại sau khi vào Lạc), mang sắc thái lịch sử và gia tộc

陆机兄弟入洛后﹐住参佐廨中﹐三间瓦屋﹐士龙住东头﹐士衡住西头。事见南朝宋刘义庆《世说新语.赏誉下》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆家老屋

jiā

lǎo

Các từ liên quan

陆上
陆业
陆丽
家丁
家下
家下人
家丑
老一辈
老丈
老丈人
老三届
屋上乌
屋上建瓴
屋上架屋
屋下作屋
陆
Bính âm:
【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
Hình thái radical:
⿰,⻖,击
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép