Bản dịch của từ 陆抗尝药 trong tiếng Việt
陆抗尝药
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
陆抗尝药 (Thành ngữ)
【lù kàng cháng yào】
01
Điển tích: Lục Kháng (陆抗) từng uống thuốc do Dương Hổ (羊祜) dâng mà không nghi ngờ lòng tốt — chỉ người tin người, không nghi kỵ; cũng hàm ý 'tin cậy không nghi' hoặc 'vô tư tiếp nhận mối thiện ý'.
晋羊祜与吴陆抗相对。抗曾病﹐祜馈之药﹐抗服之无疑心。人多谏抗﹐抗曰﹕“羊祜岂鴆人者!”时谈以为华元﹑子反复见于今日。事见《晋书.羊祜传》。后用以为典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 陆抗尝药
lù
陆
kàng
抗
cháng
尝
yào
药
Các từ liên quan
陆上
陆业
陆丽
抗丁
抗世
抗争
抗体
尝受
尝味
尝寇
尝巧
尝敌
药丸
药典
药兽
药农
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄨˋ, ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 踛, 𡽷, 𤱒, 𨸪, 𨽐, 𨽫, 𨽰, 𩣱
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,击
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禄
螰
㖨
菉
蹗
錴
䃙
睩
趢
戮
盝
鷺
鬸
馏
溜
㽌
陸
遛
䄂
雡
鷚
㙀
六
窌
邘
阶
邻
䧠
隤
酇
隊
鄸
陈
阪
降
隁
㫗
呒
吩
𠂯
沆
𠘿
妒
抡
寽
芩
𠀡
佥
陆续
陆地
登陆
大陆
陆游
陆运
着陆
陆路
内陆
陆羽
